Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tra cứu tỷ giá hối đoái trực tuyến của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật từ Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) và các nguồn uy tín khác.

Nguồn dữ liệuVietcombank
Cập nhật lúc01:45:45 5/2/2026
Cơ sở tính toán1 đơn vị ngoại tệ

attach_moneyNgoại tệ (Vietcombank)

search
Ngoại tệBán
GBP
GBP
36,044.78
INR
INR
298.01
KWD
KWD
88,749.73
MYR
MYR
6,682.64
NOK
NOK
2,746.51
RUB
RUB
356.87
SAR
SAR
7,190.33
SEK
SEK
2,955.99
SGD
SGD
20,785.32
THB
THB
837.57
USD
USD
26,180
EUR
EUR
31,476.52
JPY
JPY
170.2
AUD
AUD
18,492.49
CAD
CAD
19,335.56
CHF
CHF
34,002.12
CNY
CNY
3,805.55
DKK
DKK
4,188.05
HKD
HKD
3,392.3
KRW
KRW
18.56

Lưu ý về tỷ giá

Tỷ giá trên đây là tỷ giá tham khảo được cập nhật từ website chính thức của Vietcombank. Tỷ giá giao dịch thực tế tại các chi nhánh có thể thay đổi tùy theo quy định của ngân hàng và số lượng giao dịch.